Nghĩa chính
- Sự xúc tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The increase of the rate of a chemical reaction, induced by a catalyst.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catalysisDạng gốc (base form)
- catalyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-catalysisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với autocatalysis |
| homogeneous catalysisdanh từ | danh từ | Xúc tác trong đó chất xúc tác có mặt cùng pha với chất phản ứng; thường hòa tan trong cùng một dung môi |
| heterogeneous catalysisdanh từ | danh từ | Xúc tác trong đó chất xúc tác có mặt ở một pha riêng biệt; thông thường chất xúc tác là chất rắn và chất phản ứng là chất khí hoặc chất lỏng; nó tiến hành bằng phản ứng của các phức hợp hóa học |
| phase transfer catalysisdanh từ | danh từ | Quá trình trong đó tốc độ phản ứng trong hệ thống hai pha không đồng nhất được tăng cường bằng cách bổ sung một chất chuyển một trong các chất phản ứng qua bề mặt tiếp xúc giữa hai pha |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc catalysisVí dụ
- 50 , 30 6 Trong số 50 hóa chất thương mại hàng đầu, 30 được tạo ra trực tiếp bằng phương pháp xúc tác và 6 loại khác được sản xuất từ nguyên liệu thô được sản xuất bằng phương pháp xúc tác.