Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
catalyzer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đó là chất xúc tác
danh từ
That which catalyzes.
2
Bộ chuyển đổi xúc tác
danh từ
A catalytic converter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
catalyzer
Dạng gốc
(base form)
catalyzer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
catalyze
+
-er
AI
1
Đó là chất xúc tác
2
Bộ chuyển đổi xúc tác
1
Đó là chất xúc tác
2
Bộ chuyển đổi xúc tác
1
Đó là chất xúc tác
2
Bộ chuyển đổi xúc tác