Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
catalytically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem catalytic
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of, or by means of, catalysis.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
catalytically
catalytic
Xúc tác
tính từ
cataly
sis
Sự xúc tác
danh từ
non
catalytically
Không xúc tác
trạng từ
chemo
catalytically
Theo phương pháp xúc tác hóa học
trạng từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
catalytic
+
-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
catalíticamente
Có tác dụng xúc tác
Ví dụ
catalytically
stabilized
combustion
of
propane
AI
1
Xem catalytic
1
Xem catalytic
1
Xem catalytic