Nghĩa chính
- Xương cổ taydanh từAny of the eight bones of the wrist (carpus).
- Thuộc cổ taytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the carpus.
- Thuộc khớp cổ tay (của chim)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the obvious bend in a bird's wing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carpalDạng gốc (base form)
- carpalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carpal tunneldanh từ | danh từ | Lối đi sợi-xương ở phía lòng bàn tay của cổ tay nối phần xa của cẳng tay với khoang giữa của mặt phẳng sâu của lòng bàn tay |
| carpal bonedanh từ | danh từ | Các xương trong số tám xương của cổ tay hoặc cổ tay |
| carpal angledanh từ | danh từ | Góc ở khớp cuối cùng của cánh gấp của con chim |
| carpal canaldanh từ | danh từ | Đường hầm cổ tay |
| carpal tunnel syndrome | Hội chứng ống cổ tay |
Ví dụ
- , .Cổ tay và cẳng tay tôi bị đau, tôi nghĩ mình có thể đang bị hội chứng ống cổ tay.
- (), () .Hội chứng ống cổ tay là một rối loạn gây ra bởi sự xáo trộn trong chức năng thần kinh (bệnh lý thần kinh), dẫn đến đau và tê hoặc ngứa ran (dị cảm) chủ yếu ở cổ tay và bàn tay.
- .Tôi bị hội chứng ống cổ tay.
Họ từ (word family)
cùng gốc carpalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcarpālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha