Dịch

carpus

danh từ (noun)
UK/ˈkɑː.pəs/US/ˈkɑɹ.pəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khối xương cổ taydanh từThe group of bones that make up the wrist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. carpusDạng gốc (base form)
  2. carpi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

carpal bonedanh từCác xương trong số tám xương của cổ tay hoặc cổ tay

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớicarpus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκαρπόςkarpós“wrist”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI