Dịch

carpale

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ống cổ tay, đặc biệt là một trong những loạt khớp nối với xương bàn taydanh từA carpal, especially one of the series articulating with the metacarpals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. carpaleDạng gốc (base form)
  2. carpalia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • […] , 2 .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiōs carpāle
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκαρπόςkarpós“wrist”

AI