Dịch

carpal tunnel

danh từ (noun)
US/ˈkɑɹ.pəl ˈtʌnəl/

Nghĩa chính

  1. Lối đi sợi-xương ở phía lòng bàn tay của cổ tay nối phần xa của cẳng tay với khoang giữa của mặt phẳng sâu của lòng bàn taydanh từđếm được (countable)A fibro-osseous passageway on the palmar side of the wrist that connects the distal forearm to the middle compartment of the deep plane of the palm.
  2. Dạng rút gọn của carpal tunnel syndromedanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of carpal tunnel syndrome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carpal tunnelDạng gốc (base form)
  2. carpal tunnelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carpal tunnel syndromeHội chứng ống cổ tay

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • (), () .
  • , .

AI