Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ung thư biểu môdanh từđếm được (countable)An invasive malignant tumour derived from epithelial tissue that tends to metastasize to other areas of the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- carcinomaDạng gốc (base form)
- carcinomasSố nhiều (plural)
- carcinomata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| small-cell carcinomadanh từ | danh từ | Loại ung thư có độ ác tính cao thường phát sinh nhất trong phổi |
| renal cell carcinomadanh từ | danh từ | Loại ung thư trong đó các tế bào biểu mô của thận phát triển không kiểm soát được |
| basal cell carcinomadanh từ | danh từ | Loại ung thư da không hắc tố phổ biến |
| metaplastic carcinomadanh từ | danh từ | Nhóm bệnh ung thư không đồng nhất biểu hiện các dạng dị sản và biệt hóa khác nhau dọc theo nhiều dòng tế bào |
| adenoid cystic carcinomadanh từ | danh từ | Loại ung thư hiếm gặp phát sinh từ tuyến nước bọt và xâm lấn các mô xung quanh |
| nasopharyngeal carcinomadanh từ | danh từ | Ung thư vòm họng |
| hepatocellular carcinomadanh từ | danh từ | Loại ung thư gan |
| chimney sweep's carcinomadanh từ | danh từ | Mụn cóc bồ hóng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bệnh ung thư
- đếm được (countable)A form of cancer; (uncountable) cancer in general as a disease.
Họ từ (word family)
cùng gốc carcinomaNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- cancerdễ nhầmCarcinoma là một loại ung thư, không phải tên chung cho mọi ung thư.