Dịch

carcinoma

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ung thư biểu môdanh từđếm được (countable)An invasive malignant tumour derived from epithelial tissue that tends to metastasize to other areas of the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. carcinomaDạng gốc (base form)
  2. carcinomasSố nhiều (plural)
  3. carcinomata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

small-cell carcinomadanh từLoại ung thư có độ ác tính cao thường phát sinh nhất trong phổi
renal cell carcinomadanh từLoại ung thư trong đó các tế bào biểu mô của thận phát triển không kiểm soát được
basal cell carcinomadanh từLoại ung thư da không hắc tố phổ biến
metaplastic carcinomadanh từNhóm bệnh ung thư không đồng nhất biểu hiện các dạng dị sản và biệt hóa khác nhau dọc theo nhiều dòng tế bào
adenoid cystic carcinomadanh từLoại ung thư hiếm gặp phát sinh từ tuyến nước bọt và xâm lấn các mô xung quanh
nasopharyngeal carcinomadanh từUng thư vòm họng
hepatocellular carcinomadanh từLoại ung thư gan
chimney sweep's carcinomadanh từMụn cóc bồ hóng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bệnh ung thư
  1. đếm được (countable)A form of cancer; (uncountable) cancer in general as a disease.

Nguồn gốc (etymology)

carcinooma

  1. mượn từ tiếng Latinhcarcinōma“tumour; ulcer; carcinoma”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκᾰρκῐ́νωμᾰkărkĭ́nōmă“sore, ulcer; cancer”

Cùng gốc (doublet)cancer

AI