Dịch

carcinogenic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xem carcinogentính từCausing or tending to cause cancer.
  2. Chất gây ung thưdanh từSynonym of carcinogen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carcinogenicDạng gốc (base form)
  2. carcinogenicsSố nhiều (plural)
  3. more carcinogenicSo sánh hơn (comparative)
  4. most carcinogenicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .Chai rượu vodka anh ta mang đến buổi tiệc có chứa những hạt vàng, hóa ra được tận dụng từ đồ điện tử bị vứt bỏ, tạo ra rất nhiều ly cocktail gây ung thư.
  • .Chất này gây ung thư.
  • .Người ta nói chất này gây ung thư.

AI