Dịch

carcino-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Bệnh ung thưtiền tốCancer.
  2. Cua, giáp xáctiền tốcrab, crustacean.

Nguồn gốc (etymology)

carcin--o-

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκαρκίνοςkarkínos“crab”

AI