Nghĩa chính
- Thủ phủdanh từAny building or complex of buildings in which a legislature meets.
- Đền Capitoldanh từAny citadel or complex of buildings similar to the Roman Capitol, particularly Italian and Roman citadels including temples to Jupiter, Juno, and Minerva.
- Quan trưởng thành phố Toulousedanh từAlternative form of capitoul (“the former chief magistrates of Toulouse, France”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capitolDạng gốc (base form)
- capitolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capitol building | Tòa nhà quốc hội | |
| capitol complex | Khu phức hợp quốc hội | |
| capitol hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Đồi Capitol |
| national capitol | Tòa nhà quốc hội | |
| state capitol | Trụ sở cơ quan lập pháp bang | |
| Capitol Sitedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines |
| Old Capitol Sitedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- capitaldễ nhầmCapitol là tòa nhà Quốc hội Mỹ; capital city là thành phố thủ đô.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc capitolNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiCapitolie
- từ tiếng Anglo-Normancapitolie
- từ tiếng Pháp cổcapitoile
Cùng gốc (doublet)Capitoliumcapitoul
Ví dụ
- state's .Tòa nhà quốc hội bang nằm ngay chính giữa thủ phủ của bang.
- 16 .Các trưởng hội đồng thành phố 16 người gặp nhau tại tòa nhà lập pháp bang.
- ; !Chúng tôi đang tấn công Capitol; đây là một cuộc cách mạng!