Dịch

capitol

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ phủdanh từAny building or complex of buildings in which a legislature meets.
  2. Đền Capitoldanh từAny citadel or complex of buildings similar to the Roman Capitol, particularly Italian and Roman citadels including temples to Jupiter, Juno, and Minerva.
  3. Quan trưởng thành phố Toulousedanh từAlternative form of capitoul (“the former chief magistrates of Toulouse, France”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitolDạng gốc (base form)
  2. capitolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

capitol buildingTòa nhà quốc hội
capitol complexKhu phức hợp quốc hội
capitol hilldanh từ riêngĐồi Capitol
national capitolTòa nhà quốc hội
state capitolTrụ sở cơ quan lập pháp bang
Capitol Sitedanh từ riêngBarangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines
Old Capitol Sitedanh từ riêngBarangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiCapitolie
  2. từ tiếng Anglo-Normancapitolie
  3. từ tiếng Pháp cổcapitoile

Cùng gốc (doublet)Capitoliumcapitoul

Ví dụ

  • state's .Tòa nhà quốc hội bang nằm ngay chính giữa thủ phủ của bang.
  • 16 .Các trưởng hội đồng thành phố 16 người gặp nhau tại tòa nhà lập pháp bang.
  • ; !Chúng tôi đang tấn công Capitol; đây là một cuộc cách mạng!

AI