Capitol Hill
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồi Capitoldanh từ riêngThe hill in Washington, D.C., on which the Capitol is located, where Congress holds its sessions.
- Khu phố của Washington, D.C., Hoa Kỳdanh từ riêngA neighborhood of Washington, D.C., United States.
- Quốc hội Hoa Kỳdanh từ riêngthe United States Congress
- Khu phố ở Denver, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighborhood of Denver, Colorado, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu phố ở Seattle
- Khu phố ở Seattle, Washington, Hoa KỳA neighborhood of Seattle, Washington, United States.
Ví dụ
- .Hãy học tập và xây dựng mối quan hệ trên Capitol Hill.
- : .Để tôi nói thế này: cô gái đó không hề non nớt với Washington cũng như với những cách thức của Capitol Hill.
- .Không một ứng viên đủ tiêu chuẩn nào nên phải từ chối cơ hội thực tập trên Capitol Hill chỉ để kiếm sống qua ngày.