Dịch

canister

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hộp kim loại, ống đựngdanh từA cylindrical or rectangular container usually of lightweight metal, plastic, or laminated pasteboard used for holding a dry product (as tea, crackers, flour, matches).
  2. Ống kim loại, bình kim loạidanh từAny of various cylindrical metal receptacles usually with a removable close-fitting top.
  3. Đạn chùm, đạn riadanh từA special short-range antipersonnel projectile consisting of a casing of light metal, loaded with preformed submissiles such as flechettes or steel balls. The casing is designed to open just beyond the muzzle of the weapon, dispersing the submissiles.
  4. Đóng hộp, cho vào ốngđộng từngoại động từ (transitive)To pack into a canister.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canisterNguyên thể (infinitive)
  2. canistersSố nhiều (plural)
  3. canisteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. canisteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

oxygen canisterdanh từMáy tạo oxy hóa học
canister shotdanh từĐạn sát thương bao gồm một hộp hình trụ chứa đầy những viên bi tròn bằng chì hoặc sắt
canister damascusdanh từThép hỗn hợp được chế tạo bằng cách đặt thép đặc và thép bột vào hộp kim loại, sau đó nung chảy chúng lại với nhau bằng cách rèn bằng cách sử dụng nhiệt và áp suất

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Ống khói
  1. Ống khói, hộp khóiA projectile component containing colored or screening smoke or riot control agent composition.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicanustyr“basket”
  2. từ tiếng Latinhcanistrum

Cùng gốc (doublet)canasterknaster

Ví dụ

  • ?Bình xăng ở đâu rồi?
  • Edmundo .Edmundo bắn vào một bình gas nhưng trượt.
  • Edmundo .Edmundo bắn vào một cái hộp.

AI