Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
canaster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lá thuốc lá khô, thô
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Coarse, dried tobacco leaves.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
knaster
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hà Lan
kanaster
từ tiếng Tây Ban Nha
canastro
“basket”
Cùng gốc
(doublet)
canister
knaster
Họ từ
(word family)
cùng gốc
canaster
canaster
o
Bất kỳ loài chim sẻ nhỏ nào ở Nam Mỹ, thuộc chi Asthenes và Pseudasthenes. Chi Asthenes cũng bao gồm các loài đuôi gai và chim gai Itatiaia
danh từ
AI
1
Lá thuốc lá khô
1
Lá thuốc lá khô
1
Lá thuốc lá khô