Dịch

canister damascus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thép hỗn hợp được chế tạo bằng cách đặt thép đặc và thép bột vào hộp kim loại, sau đó nung chảy chúng lại với nhau bằng cách rèn bằng cách sử dụng nhiệt và áp suấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A composite steel made by placing solid and powdered steels in a metal can, and fusing it together by forge welding using heat and pressure

Nguồn gốc (etymology)

canisterDamascus“damascus steel”

AI