Dịch

canister shot

danh từ (noun)
US/ˈkænɪstɚ ˈʃɑt/

Nghĩa chính

  1. Đạn sát thương bao gồm một hộp hình trụ chứa đầy những viên bi tròn bằng chì hoặc sắtdanh từkhông đếm được (uncountable)Antipersonnel ammunition consisting of a cylindrical canister filled with round lead or iron balls.
  2. Những quả bóng trong hộp nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The balls in this canister.

AI