Nghĩa chính
- Hoàng đế La Mãdanh từAn emperor of Ancient Rome.
- Kẻ độc tài, bạo chúadanh từAny emperor, ruler, or dictator.
- Nấm hoàng đếdanh từAny agaric mushroom of the genus Amanita, section Amanita sect. Caesareae.
- Dạng khác của Caesardanh từAlternative form of Caesar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caesarDạng gốc (base form)
- caesarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caesar saladdanh từ | danh từ | Xa lát Caesar |
| Caesar cutdanh từ | danh từ | Kiểu tóc với phần mái ngắn, cắt thẳng theo chiều ngang |
| Caesar weeddanh từ | danh từ | Loại cây bụi hàng năm của loài Urena lobata, có hoa màu hồng, phân bố rộng rãi dưới dạng cỏ dại ở vùng nhiệt đới của cả hai bán cầu bao gồm Brazil và Đông Nam Á |
| Bloody Caesardanh từ | danh từ | Loại cocktail được làm từ ngao (nước ép ngao-cà chua) và rượu vodka, thường được trang trí bằng cần tây |
| Caesar cipherdanh từ | danh từ | Dạng mã hóa đơn giản trong đó mỗi chữ cái trong bản rõ được dịch chuyển trong bảng chữ cái một số vị trí (ví dụ A→D, B→E, C→F, v.v.) |
| Virgin Caesardanh từ | danh từ | Phiên bản không cồn của Bloody Caesar bao gồm các loại gia vị và nước ép ngao |
| render unto Caesarđộng từ | động từ | Đưa (cái gì đó) cho tiểu bang hoặc chính phủ của mình, đặc biệt là dưới hình thức nộp thuế |
| Caesar substitutiondanh từ | danh từ | Việc sử dụng mật mã Caesar |
Họ từ (word family)
cùng gốc caesarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Caesar có nuôi chó không?
- .Caesar đã bị ám sát.
- .Caesar không có điện thoại di động.