Dịch

caesaropapism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kết hợp giữa quyền lực nhà nước (ban đầu là đế quốc) với quyền lực tôn giáo; quyền lực nhà nước về các vấn đề giáo hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The combination of state (originally imperial) power with religious authority; state authority over ecclesiastical matters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caesaropapismDạng gốc (base form)
  2. caesaropapismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Justus Henning Böhmer đặt ra

caesar-o-papism

  1. từ tiếng Latinh mớicaesaro-papia

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc caesaropapism

Ví dụ

  • , .

AI