Dịch

cabal

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bè phái, hội kín, nhóm lợi íchdanh từA putative, secret organization of individuals gathered for a political purpose.
  2. Âm mưu, mưu đồdanh từA secret plot.
  3. Nhóm bất hòadanh từAn identifiable group within the tradition of Discordianism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabalNguyên thể (infinitive)
  2. cabalsSố nhiều (plural)
  3. caballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cabaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. caballingPhân từ I (present participle)
  6. cabalingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cabal glassdanh từCác loại kính canxi boroaluminate có mục đích sử dụng kỹ thuật chuyên biệt

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Âm mưu
  1. nội động từ (intransitive)Âm mưu, mưu đồTo engage in the activities of a cabal.

Ví dụ

  • .Hội kín đang âm mưu hủy diệt thế giới.
  • .Âm mưu phá hủy tòa nhà đã bị các mật vụ liên bang ngăn chặn.
  • […] , .[…] Tôi tin rằng cô ấy đã bị bắt đi bởi một số người thuộc phái Jacobite được biết là đang âm mưu chống lại chính phủ, mặc dù mức độ đến đâu thì lúc đó vẫn chưa được xác định.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Âm mưu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcabale
  2. từ tiếng Latinh trung đạicabbala
  3. từ tiếng Do Tháiקַבָּלָהkabalá“Jewish mysticism”

Cùng gốc (doublet)Kabbalah

AI