cD
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- a type of giant elliptical galaxychưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cDDạng gốc (base form)
- cDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cd galaxy | Thiên hà cD | |
| CD playerdanh từ | danh từ | Máy nghe đĩa cd |
| CD-Rdanh từ | danh từ | Đĩa compact - có thể ghi; một dạng phương tiện kỹ thuật số dựa trên việc sử dụng tia laser để đọc và ghi vào đĩa nhựa. Nó chỉ có thể được ghi một lần, mặc dù không nhất thiết phải ghi toàn bộ đĩa trong một phiên |
| CD writerdanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để ghi (hoặc trích xuất hoặc ghi) đĩa CD |
| CD-idanh từ | danh từ | Viết tắt của Compact Disc-Interactive |
| CD-Edanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với CD-RW |
| no-CDdanh từ | danh từ | Bản crack phần mềm dành cho một chương trình thường yêu cầu có đĩa compact gốc (để chứng minh rằng đó là bản sao được mua hợp pháp), cho phép chương trình chạy mà không cần đĩa |
| CD-DAdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Compact Disc Digital Audio: tên chính thức của định dạng CD âm thanh |