Nghĩa chính
- Máy nghe đĩa cddanh từAn electronic device that plays compact discs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CD playerDạng gốc (base form)
- CD playersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , Simiso .Cô mang nó vào phòng khách, thấy biết ơn chiếc máy nghe đĩa CD cổ lỗ sĩ vẫn ngạo nghễ nằm trên chiếc xe đẩy dưới cửa sổ như một di vật quý giá, vì Simiso thuộc thế hệ nhất quyết không chịu vứt bỏ đồ đạc dù chúng có hỏng hóc bao nhiêu lần đi chăng nữa.
- ?Chiếc máy nghe đĩa CD bị hỏng rồi à?
- .Chiếc máy nghe đĩa CD đó không hoạt động.