Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiêu rụi, cháy rụiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a structure) to burn to nothing.
- Bắn hạ, tấn công, giếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill (someone), especially by shooting; to attack (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- burn downNguyên thể (infinitive)
- burns downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- burned downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burnt down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burning downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burn one downđộng từ | động từ | Hút thuốc khớp (thuốc lá cần sa) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thiêu rụi
- nội động từ (intransitive)Thiêu rụi, cháy rụiTo burn completely, so that nothing remains.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc burn downVí dụ
- .
- Earl's (1871) . . 1875, Earl's 1878.
- , .