Nghĩa chính
- Sự ăn trộmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime of unlawfully breaking into a vehicle, house, store, or other enclosure with the intent to steal.
- Tội đột nhập ban đêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Under the common law, breaking and entering of the dwelling of another at night with the intent to commit a felony.
- Tội đột nhập bất hợp phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Under the Model Penal Code, entering a building or occupied structure with purpose to commit a crime therein, unless the premises are at the time open to the public or the actor is licensed or privileged to enter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burglaryDạng gốc (base form)
- burglariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attempted burglary | Vụ mưu toan trộm đột nhập | |
| burglary alarm | Chuông báo chống trộm | |
| charge with burglary | Buộc tội trộm đột nhập | |
| commit burglary | Phạm tội trộm đột nhập | |
| convict of burglary | Kết án tội trộm đột nhập | |
| report a burglary | Báo cáo vụ trộm đột nhập | |
| cat burglarydanh từ | danh từ | Vụ trộm được thực hiện bởi một tên trộm mèo |
| hot burglarydanh từ | danh từ | Vụ trộm một ngôi nhà trong khi nó đang bị chiếm đóng |
Ví dụ
- .Thật khó để nói liệu Corona thực sự đang chơi bóng ném hay chỉ là hoàn toàn không ở gần Slowjamastan vào thời điểm vụ trộm đột nhập xảy ra và nghĩ việc nói mình đang chơi bóng ném là buồn cười.
- ?Bạn đã báo cảnh sát vụ trộm đột nhập chưa?
- .Đã xảy ra một vụ trộm đột nhập.
Họ từ (word family)
cùng gốc burglaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiburglaria
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha