Nghĩa chính
- Linh hồn bão trong văn hóa dân gian Cornish, theo truyền thống được cho là sinh sống ở các khu mỏ và cộng đồng ven biểndanh từA storm spirit in Cornish folklore, traditionally believed to inhabit mines and coastal communities.
- Đồng nghĩa với cheekdanh từSynonym of cheek.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- buccaDạng gốc (base form)
- buccae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- buccasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bucca Waukadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
| Putta Buccadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia |
| buccal pitdanh từ | danh từ | Cái hố nhỏ hình thành ở bên cạnh răng hàm |
| buccal nervedanh từ | danh từ | Dây thần kinh ở mặt phát sinh từ dây thần kinh hàm dưới cung cấp thông tin cảm giác từ má và các bộ phận lân cận của khuôn mặt |
| buccal cavitydanh từ | danh từ | Khoang miệng, được bao bọc bởi má của khuôn mặt, vòm miệng và thịt của hàm dưới, mở vào miệng và vòi, chứa răng, lưỡi, nướu và các cấu trúc khác |
Ví dụ
- , ,
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa