Dịch

bucca

danh từ (noun)
/ˈbʌk.ə/

Nghĩa chính

  1. Linh hồn bão trong văn hóa dân gian Cornish, theo truyền thống được cho là sinh sống ở các khu mỏ và cộng đồng ven biểndanh từA storm spirit in Cornish folklore, traditionally believed to inhabit mines and coastal communities.
  2. Đồng nghĩa với cheekdanh từSynonym of cheek.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. buccaDạng gốc (base form)
  2. buccae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. buccasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Bucca Waukadanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
Putta Buccadanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia
buccal pitdanh từCái hố nhỏ hình thành ở bên cạnh răng hàm
buccal nervedanh từDây thần kinh ở mặt phát sinh từ dây thần kinh hàm dưới cung cấp thông tin cảm giác từ má và các bộ phận lân cận của khuôn mặt
buccal cavitydanh từKhoang miệng, được bao bọc bởi má của khuôn mặt, vòm miệng và thịt của hàm dưới, mở vào miệng và vòi, chứa răng, lưỡi, nướu và các cấu trúc khác

Ví dụ

  • , ,

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Cornwallbocka

Cùng gốc (doublet)pookapuck

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhbucca“the cheek”

Cùng gốc (doublet)boccabouche

AI