Dịch

buccally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách buccal, chẳng hạn nhưtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a buccal manner, such as
  2. Theo hướng má; về phía mátrạng từkhông so sánh (not comparable)In the buccal direction; toward the cheek.
  3. Qua đường ngậm; thông qua sự hấp thụ qua niêm mạc của mátrạng từkhông so sánh (not comparable)Via buccal administration; via absorption through the mucosa of the cheek.

Họ từ (word family)

cùng gốc buccally

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .

AI