Dịch

buccan

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khung hoặc vỉ nướng trên đó thịt được đặt để khô hoặc nướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A framework or grill upon which meat is laid to dry, or to be roasted.
  2. Thịt được chế biến theo cách nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Meat prepared in this way.
  3. Khô thịt trên khung như vậyđộng từTo dry meat on such a frame.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buccanNguyên thể (infinitive)
  2. buccansSố nhiều (plural)
  3. buccanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buccaningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápboucan
  2. từ Old Tupimoka'ẽ

AI