brill
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Cá bơn vỉdanh từA type of flatfish, Scophthalmus rhombus.
- Tuyệt vời, hay hotính từClipping of brilliant; wonderful, amusing; cool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brillDạng gốc (base form)
- brillsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brill Buildingdanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách nhạc pop đầu những năm 1960, được viết bởi nhóm nhạc sĩ chuyên nghiệp để các nhóm nhạc nữ và thần tượng tuổi teen trình diễn |
| New Zealand brilldanh từ | danh từ | Colistium guntheri, một loài cá dẹt ăn được |
| Brill's diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Brill-Zinsser disease |
| Brill-Zinsser diseasedanh từ | danh từ | Sự tái phát chậm của bệnh sốt phát ban (do Rickettsia prowazekii gây ra), xảy ra một thời gian sau lần nhiễm trùng ban đầu, được đặc trưng bởi các triệu chứng tương tự hoặc thậm chí giống với đợt tấn công ban đầu của bệnh sốt phát ban, bao gồm phát ban dát sẩn |
| brillo paddanh từ | danh từ | Miếng cọ rửa dùng để lau bát đĩa, được làm từ len thép có chứa xà phòng |
| brilliant idea | Ý tưởng tuyệt vời | |
| brilliant greendanh từ | danh từ | Loại thuốc nhuộm triarylmethane, có liên quan chặt chẽ với xanh malachit, cũng được sử dụng trong dung dịch vì đặc tính sát trùng của nó |
| brilliant career | Sự nghiệp rực rỡ |
Ví dụ
- , !Bài hát đó tuyệt cú mèo luôn phải không nào!
- , , , , .Các lớp trầm tích Purbeck chạy theo đường lộ ra của kỷ Jura từ Dorsetshire, qua Vale of Wardour, Swindon, Garsington, Brill và Aylesbury.
- ? Paluel-Marmont Rovira, .Vậy điều gì tạo nên một chiếc bánh mì Pháp tuyệt ngon?
Họ từ (word family)
cùng gốc brillNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Cornwallbrilli“mackerel”
- từ Proto-Brythonic*briθ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha