Dịch

brill

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cá bơn vỉdanh từA type of flatfish, Scophthalmus rhombus.
  2. Tuyệt vời, hay hotính từClipping of brilliant; wonderful, amusing; cool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brillDạng gốc (base form)
  2. brillsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brill Buildingdanh từ riêngPhong cách nhạc pop đầu những năm 1960, được viết bởi nhóm nhạc sĩ chuyên nghiệp để các nhóm nhạc nữ và thần tượng tuổi teen trình diễn
New Zealand brilldanh từColistium guntheri, một loài cá dẹt ăn được
Brill's diseasedanh từĐồng nghĩa với Brill-Zinsser disease
Brill-Zinsser diseasedanh từSự tái phát chậm của bệnh sốt phát ban (do Rickettsia prowazekii gây ra), xảy ra một thời gian sau lần nhiễm trùng ban đầu, được đặc trưng bởi các triệu chứng tương tự hoặc thậm chí giống với đợt tấn công ban đầu của bệnh sốt phát ban, bao gồm phát ban dát sẩn
brillo paddanh từMiếng cọ rửa dùng để lau bát đĩa, được làm từ len thép có chứa xà phòng
brilliant ideaÝ tưởng tuyệt vời
brilliant greendanh từLoại thuốc nhuộm triarylmethane, có liên quan chặt chẽ với xanh malachit, cũng được sử dụng trong dung dịch vì đặc tính sát trùng của nó
brilliant careerSự nghiệp rực rỡ

Ví dụ

  • , !Bài hát đó tuyệt cú mèo luôn phải không nào!
  • , , , , .Các lớp trầm tích Purbeck chạy theo đường lộ ra của kỷ Jura từ Dorsetshire, qua Vale of Wardour, Swindon, Garsington, Brill và Aylesbury.
  • ? Paluel-Marmont Rovira, .Vậy điều gì tạo nên một chiếc bánh mì Pháp tuyệt ngon?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Cornwallbrilli“mackerel”
  2. từ Proto-Brythonic*briθ

AI