Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lữ đoàndanh từA group of people organized for a common purpose.
- Đơn vị quân độidanh từA military unit composed of several regiments (or battalions) and including soldiers from different arms of service.
- Nhóm người cùng quan điểmdanh từA group of people who share views or a specific characteristic.
- Tập hợp thành lữ đoànđộng từTo form or unite into a brigade; to group together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fire brigadedanh từ | danh từ | Đội chữa cháy cơ sở |
| military brigade | Lữ đoàn quân đội | |
| work brigade | Đội lao động | |
| call the fire brigadedanh từ | danh từ | Gọi dịch vụ khẩn cấp để dập tắt đám cháy |
| bucket brigadedanh từ | danh từ | Hàng dài người, theo kỹ thuật chữa cháy nguyên thủy, chuyền tay nhau các xô nước từ nguồn nước gần nhất đến nơi xảy ra hỏa hoạn, nhằm cố gắng dập tắt nó |
| naval brigadedanh từ | danh từ | Nhóm thủy thủ được sắp xếp để có thể phục vụ trên đất liền |
| brigade majordanh từ | danh từ | Tham mưu trưởng của một lữ đoàn |
| brigade systemdanh từ | danh từ | Việc tổ chức có thứ bậc của nhân viên bếp trong nhà hàng thành các nhóm hoặc cá nhân nhỏ, mỗi người chịu trách nhiệm về một loại món ăn (món khai vị, món chính, v.v.) dưới sự kiểm soát chung của bếp trưởng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chiến dịch quấy rối trực tuyến
- Coordinated online harassment, disruption or influencing, especially organized by an antagonistic website or community.
Họ từ (word family)
cùng gốc brigadeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbrigade
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; một đội sản xuất; đội cứu hỏa
- !Lại càng thương cho bọn tội phạm nghề nghiệp từ phe những kẻ có trái tim mềm yếu!
- , .Chúng tôi chắc chắn đã thấy gia tăng nội dung lăng mạ kể từ khi một số khu vực bắt đầu phong tỏa COVID và lệnh ở nhà, chúng tôi nghi ngờ là do mọi người có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn để thực hiện những chiến dịch kiểu này