Dịch

brigadier

C1danh từ (noun)
US/ˌbɹɪɡəˈdɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lữ đoàn trưởngdanh từAn army rank; an officer commanding a brigade.
  2. Chuẩn tướng, đại tá cấp caodanh từA field officer of the highest grade, below general officers, NATO grade OF-7.
  3. Dạng rút gọn của brigadier generaldanh từEllipsis of brigadier general.
  4. Đội trưởng sản xuất, tổ trưởngdanh từThe head of a workforce in the Soviet Union.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brigadierDạng gốc (base form)
  2. brigadiersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brigadier generaldanh từChuẩn tướng

Nguồn gốc (etymology)

brigade-ier

  1. mượn từ tiếng Phápbrigadier

Ví dụ

  • , . , .Theo nguồn tin, ban giám sát của nông trường đã hoàn thành tốt nhiệm vụ. Tất cả các đội trưởng đều là những công nhân lâu năm, giàu kinh nghiệm và thạo việc.
  • .Đội trưởng giám sát nhân sự và đảm bảo thực thi đúng đắn các nhiệm vụ an toàn công cộng.
  • .Tom đã thăng lên cấp chuẩn tướng trước khi giải ngũ.

AI