Dịch

fleet captain

danh từ (noun)
US/ˈflit ˈkæp.tən/

Nghĩa chính

  1. Thuyền trưởng chỉ huy một hạm đội, đoàn xe hoặc đội tàudanh từA captain in command of a fleet, convoy, or flotilla.
  2. Người giữ cấp bậc hải quân không mang cờ trên cấp bậc thuyền trưởng và dưới cấp bậc đô đốc, có cấp bậc tương đương O7 NATOdanh từThe holder of a non-flag naval rank above that of captain and below that of the admiralty ranks, having an O7 NATO rank scale equivalency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fleet captainDạng gốc (base form)
  2. fleet captainsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

AI