Nghĩa chính
- Thuyền trưởng chỉ huy một hạm đội, đoàn xe hoặc đội tàudanh từA captain in command of a fleet, convoy, or flotilla.
- Người giữ cấp bậc hải quân không mang cờ trên cấp bậc thuyền trưởng và dưới cấp bậc đô đốc, có cấp bậc tương đương O7 NATOdanh từThe holder of a non-flag naval rank above that of captain and below that of the admiralty ranks, having an O7 NATO rank scale equivalency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fleet captainDạng gốc (base form)
- fleet captainsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)