Dịch

brigadier general

danh từ (noun)
US/ˌbɹɪɡəˈdɪɹ ˈdʒɛnɚəl/

Nghĩa chính

  1. Chuẩn tướngdanh từA military officer who commands a brigade.
  2. Tướng một saodanh từA one star general.
  3. Cấp bậc quân sự giữa đại tá và cấp tướng thấp thứ hai hoặc thiếu tướng, tương đương với cấp bậc O7 của NATOdanh từA military rank between colonel and the second lowest general rank or major general, having an O7 NATO rank scale equivalency

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brigadier generalDạng gốc (base form)
  2. brigadier generalsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuẩn tướng

Ví dụ

  • : , , , .
  • .

AI