Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
call the fire brigade
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɔ
l
ð
ə
ˈ
f
aɪ
.ɚ
b
ɹ
ə
ˈ
ɡ
eɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Gọi dịch vụ khẩn cấp để dập tắt đám cháy
danh từ
Call the emergency service to extinguish a fire.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
call the fire department
Ví dụ
We
tried
to
put
out
the
fire
but
we
were
unsuccessful
.
We
had
to
call
the
fire
brigade
.
Would
you
call
the
fire
brigade
to
save
an
ant
?
She
ran
off
to
call
the
fire
brigade
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Gọi dịch vụ khẩn cấp để dập tắt đám cháy
1
Gọi dịch vụ khẩn cấp để dập tắt đám cháy
1
Gọi dịch vụ khẩn cấp để dập tắt đám cháy