Dịch

brie

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phó mát mềm của Phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An originally French variety of soft cheese made from cow's milk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brieDạng gốc (base form)
  2. briesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbrie
  2. từ tiếng Gaul*brigā
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*brigā“hill, fortress”

Cùng gốc (doublet)Brie

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ can’t brie-leave !!!”. .Đăng lên Instagram với chú thích “Tôi không thể brie-lieve món này ngon thế nào!!!”. Không có chút phô mai brie nào trong chiếc bánh mì kẹp này.
  • .Brie là một chú chuột màu xanh nhạt với đôi mắt xanh, mũi hồng, mõm trắng và mái bằng màu hồng.
  • , , .Miếng phô mai brie béo ngậy tan chảy trên đầu lưỡi tôi, để lại dư vị đậm đà, thơm mùi bơ.

AI