Dịch

boson

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bosondanh từA particle with totally symmetric composite quantum states, which exempts them from the Pauli exclusion principle, and that hence obeys Bose-Einstein statistics. They have integer spin. Among them are many elementary particles, and some (gauge bosons) are known to carry the fundamental forces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bosonDạng gốc (base form)
  2. bosonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Higgs bosondanh từHạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn, cụ thể là boson có spin bằng 0, mang lại khối lượng cho các hạt khác
W-bosondanh từMột hạt cơ bản, một boson chuẩn, cùng với boson Z, làm trung gian cho lực hạt nhân yếu; nó có điện tích ± 1
Z-bosondanh từMột hạt cơ bản, một boson chuẩn, cùng với boson W, làm trung gian cho lực hạt nhân yếu; nó có điện tích bằng 0
X bosondanh từHạt cơ bản giả thuyết kết hợp các quark với lepton, tương tự như boson W và boson Z, nhưng tương ứng với một loại lực mới được dự đoán bởi mô hình Georgi–Glashow
boson stardanh từLoại thiên thể lý thuyết bao gồm một dạng boson có khả năng tự đẩy lùi, có mật độ rất cao và bẻ cong không thời gian theo cách gần giống với lỗ đen
gauge bosondanh từCác hạt cơ bản mang các lực cơ bản của tự nhiên
scalar bosondanh từBoson có spin bằng không
vector bosondanh từCác họ boson chuẩn có số lượng tử spin bằng một

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quản khoang
  1. A boatswain.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Bose-on

danh từ

Rút gọn từ boatswain

Ví dụ

  • ?Ai là người nổi tiếng nhất ở thành phố Boson?
  • .Hạt Higgs boson được gọi là hạt Chúa.
  • .Họ gọi hạt Higgs Boson là hạt Chúa.

AI