Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bosondanh từA particle with totally symmetric composite quantum states, which exempts them from the Pauli exclusion principle, and that hence obeys Bose-Einstein statistics. They have integer spin. Among them are many elementary particles, and some (gauge bosons) are known to carry the fundamental forces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bosonDạng gốc (base form)
- bosonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Higgs bosondanh từ | danh từ | Hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn, cụ thể là boson có spin bằng 0, mang lại khối lượng cho các hạt khác |
| W-bosondanh từ | danh từ | Một hạt cơ bản, một boson chuẩn, cùng với boson Z, làm trung gian cho lực hạt nhân yếu; nó có điện tích ± 1 |
| Z-bosondanh từ | danh từ | Một hạt cơ bản, một boson chuẩn, cùng với boson W, làm trung gian cho lực hạt nhân yếu; nó có điện tích bằng 0 |
| X bosondanh từ | danh từ | Hạt cơ bản giả thuyết kết hợp các quark với lepton, tương tự như boson W và boson Z, nhưng tương ứng với một loại lực mới được dự đoán bởi mô hình Georgi–Glashow |
| boson stardanh từ | danh từ | Loại thiên thể lý thuyết bao gồm một dạng boson có khả năng tự đẩy lùi, có mật độ rất cao và bẻ cong không thời gian theo cách gần giống với lỗ đen |
| gauge bosondanh từ | danh từ | Các hạt cơ bản mang các lực cơ bản của tự nhiên |
| scalar bosondanh từ | danh từ | Boson có spin bằng không |
| vector bosondanh từ | danh từ | Các họ boson chuẩn có số lượng tử spin bằng một |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quản khoang
- A boatswain.
Họ từ (word family)
cùng gốc bosonVí dụ
- ?Ai là người nổi tiếng nhất ở thành phố Boson?
- .Hạt Higgs boson được gọi là hạt Chúa.
- .Họ gọi hạt Higgs Boson là hạt Chúa.