Dịch

boatswain

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sĩ quan (hoặc sĩ quan bảo đảm) phụ trách buồm, giàn, neo, dây cáp, v.v. và tất cả đều làm việc trên boong tàu buồmdanh từThe officer (or warrant officer) in charge of sails, rigging, anchors, cables etc. and all work on deck of a sailing ship.
  2. Sĩ quan nhỏ của một tàu buôn kiểm soát công việc của các thủy thủ khácdanh từThe petty officer of a merchant ship who controls the work of other seamen.
  3. Loại mòng biển, jaegerdanh từA kind of gull, the jaeger.
  4. Chim nhiệt đớidanh từThe tropicbird.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boatswainDạng gốc (base form)
  2. boatswainsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boatswain-birddanh từLoài chim nhiệt đới, Phaethon aethereus, thường được tìm thấy ở xa đất liền, tiếng kêu của chúng giống như tiếng còi của ống sáo của người chèo thuyền
boatswain's calldanh từĐồng nghĩa với boatswain's pipe
boatswain's matedanh từSĩ quan nhỏ giúp đỡ người chèo thuyền trên tàu
boatswain's pipedanh từChiếc còi, trước đây được đồng đội của thuyền viên sử dụng để truyền lệnh trên khắp con tàu; hiện được sử dụng cho đường ống nghi lễ trên tàu của các quan chức đến thăm
boatswain's chairdanh từTấm ván ngắn hoặc chỗ ngồi khác, được buộc chặt bằng dây thừng, dùng để nâng một người lên cao hoặc qua mạn tàu để sơn và các công việc tương tự
Boatswain Bird Islanddanh từ riêngHòn đảo nhỏ ngoài khơi bờ biển phía đông của Đảo Ascension, được xác định là nơi sinh sản của loài chim biển

Nguồn gốc (etymology)

boatswain“boy, servant”

  1. từ tiếng Anh trung đạibotswain
  2. từ tiếng Anh cổbātsweġen
  3. từ tiếng Bắc Âu cổsveinn“boy”

Ngôn ngữ khác

AI