Dịch

swain

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người tình thôn dãdanh từA rural lover; a male sweetheart in a pastoral setting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swainDạng gốc (base form)
  2. swainsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Swain Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Bryson

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người hầu
  1. Người hầu, đầy tớA young man or boy in service; a servant.

Ví dụ

  • ?Tại sao từ Đồng cỏ, Nàng chăn cừu của ta lại lang thang / Bỏ rơi Người tình của nàng và phớt lờ tình yêu của chàng?
  • , , / , / , , / oxen's , / , / , , , / , .

AI