Dịch

vector boson

danh từ (noun)
UK/ˈvɛktə ˈbəʊ.zɒn/US/ˈvɛktɚ ˈboʊ.zɑn/

Nghĩa chính

  1. Các họ boson chuẩn có số lượng tử spin bằng mộtdanh từAny of a family of gauge bosons having a spin quantum number of one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vector bosonDạng gốc (base form)
  2. vector bosonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intermediate vector bosondanh từCác hạt trong ba hạt cơ bản (hai boson W và boson Z) truyền lực hạt nhân yếu và có khối lượng gấp khoảng 100 lần khối lượng proton

AI