Nghĩa chính
- Các họ boson chuẩn có số lượng tử spin bằng mộtdanh từAny of a family of gauge bosons having a spin quantum number of one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vector bosonDạng gốc (base form)
- vector bosonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intermediate vector bosondanh từ | danh từ | Các hạt trong ba hạt cơ bản (hai boson W và boson Z) truyền lực hạt nhân yếu và có khối lượng gấp khoảng 100 lần khối lượng proton |