Dịch

bok

C2tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sẵn sàngtính từKeen or willing.
  2. Tiếng cục tácthán từThe clucking sound of a chicken.
  3. Kêu cục tácđộng từTo make the clucking sound of a chicken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bokNguyên thể (infinitive)
  2. boksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bokkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bokkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bok choydanh từCải thìa
bok-bokdanh từTrò chơi dành cho nam sinh trong đó hai hoặc ba đứa trẻ tạo thành một căn cứ và những đứa trẻ khác nhảy lên chúng để làm cho căn cứ sụp đổ
bok chweedanh từNước giải khát
Bok globuledanh từĐám mây đen chứa bụi và khí vũ trụ dày đặc trong đó đôi khi diễn ra quá trình hình thành sao
rosette bok choydanh từTatsoi (Brassica rapa subsp. narinosa hoặc Brassica rapa var. rosularis)

Ví dụ

  • . , , librarian's : ', !'Thế là thủ thư đưa cho con gà một cuốn sách. Con gà bỏ đi, nhưng quay lại vào ngày hôm sau, tiến đến bàn của thủ thư và nói: 'Cục, cục!'
  • .Cải thìa là một loại rau dùng trong ẩm thực Trung Hoa
  • .Củ cải trắng và cải thìa là cùng một loài

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Afrikaansbok

Cùng gốc (doublet)buck

thán từ, động từ

Từ tượng thanh

AI