Nghĩa chính
- Sẵn sàngtính từKeen or willing.
- Tiếng cục tácthán từThe clucking sound of a chicken.
- Kêu cục tácđộng từTo make the clucking sound of a chicken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bok choydanh từ | danh từ | Cải thìa |
| bok-bokdanh từ | danh từ | Trò chơi dành cho nam sinh trong đó hai hoặc ba đứa trẻ tạo thành một căn cứ và những đứa trẻ khác nhảy lên chúng để làm cho căn cứ sụp đổ |
| bok chweedanh từ | danh từ | Nước giải khát |
| Bok globuledanh từ | danh từ | Đám mây đen chứa bụi và khí vũ trụ dày đặc trong đó đôi khi diễn ra quá trình hình thành sao |
| rosette bok choydanh từ | danh từ | Tatsoi (Brassica rapa subsp. narinosa hoặc Brassica rapa var. rosularis) |
Ví dụ
- . , , librarian's : ', !'Thế là thủ thư đưa cho con gà một cuốn sách. Con gà bỏ đi, nhưng quay lại vào ngày hôm sau, tiến đến bàn của thủ thư và nói: 'Cục, cục!'
- .Cải thìa là một loại rau dùng trong ẩm thực Trung Hoa
- .Củ cải trắng và cải thìa là cùng một loài
Nguồn gốc (etymology)
thán từ, động từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung