Dịch

bludge

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hành động đánh đòndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of bludging.
  2. Công việc dễ dàng, đặc biệt là một môn học ở trường đòi hỏi ít nỗ lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Easy work, especially a subject at school that requires little effort.
  3. Không kiếm sống, sống nhờ vào người khác hoặc không có phúc lợi khi có thể làm việcđộng từTo not earn one's keep, to live off someone else or off welfare when one could be working.
  4. Trốn tránh trách nhiệm của một người; giao việc đó cho người khác thực hiện những nhiệm vụ mà một người được yêu cầu phải thực hiệnđộng từTo avoid one's responsibilities; to leave it to others to perform duties that one is expected to perform.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Không làm gì cả
  1. Không làm gì cả, nhàn rỗi, nhất là khi có việc phải làmTo do nothing, to be idle, especially when there is work to be done.

Ví dụ

  • – . .
  • , , . . .
  • , . Jason's . , .

AI