Dịch

blee

danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Màu sắc, sắc độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Color, hue.
  2. Sự giống nhau chung, sự giống nhau; bề ngoài, khía cạnh, diện mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)General resemblance, likeness; appearance, aspect, look.
  3. Thể hiện sự ghê tởm hoặc lo lắngthán từExpressing disgust or trepidation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bleeDạng gốc (base form)
  2. bleesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Màu sắc của khuôn mặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu sắc của khuôn mặt, nước da, màu sắcColor of the face, complexion, coloring.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblee
  2. từ tiếng Anh cổblēo
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blīu“color, blee”

Cùng gốc (doublet)bly

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ; / / , , / .
  • 16 ., Grimald, Grimald, , 69, 1925, 379. : , / , .
  • , , , Babel's ; .

AI