Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Màu sắc, sắc độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Color, hue.
- Sự giống nhau chung, sự giống nhau; bề ngoài, khía cạnh, diện mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)General resemblance, likeness; appearance, aspect, look.
- Thể hiện sự ghê tởm hoặc lo lắngthán từExpressing disgust or trepidation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bleeDạng gốc (base form)
- bleesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Màu sắc của khuôn mặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu sắc của khuôn mặt, nước da, màu sắcColor of the face, complexion, coloring.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblee
- từ tiếng Anh cổblēo
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blīu“color, blee”
Cùng gốc (doublet)bly
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bleeVí dụ
- ; / / , , / .
- 16 ., Grimald, Grimald, , 69, 1925, 379. : , / , .
- , , , Babel's ; .