Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bly
C2
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Vẻ giống nhau, nét
danh từ
Likeness; resemblance; look aspect; species; character.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bly
Dạng gốc
(base form)
bl
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
see
a
bly
of
your
father
about
you
.
Tôi thấy ở bạn có nét giống bố mình.
AI
1
Vẻ giống nhau
1
Vẻ giống nhau
1
Vẻ giống nhau