Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bleeping
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Bộ tăng cường chung có thể được thay thế cho bất kỳ bộ tăng cường tục tĩu nào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
A generic intensifier which can be substituted for any profane intensifier.
Ví dụ
Are
you
bleeping
kidding
me
?
That's
the
amount
of
rent
we
agreed
!
AI
1
Bộ tăng cường chung có thể được thay thế cho bất kỳ bộ tăng cường tục tĩu nào
1
Bộ tăng cường chung có thể được thay thế cho bất kỳ bộ tăng cường tục tĩu nào
1
Bộ tăng cường chung có thể được thay thế cho bất kỳ bộ tăng cường tục tĩu nào