Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhị thức, gồm hai thành phầntính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two terms, or parts.
- Thuộc phân phối nhị thứctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the binomial distribution.
- Biểu thức nhị thứcdanh từA quantity expressed as the sum or difference of two terms.
- Tên khoa học nhị phândanh từA scientific name at the rank of species, with two terms: a generic name and a specific name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- binomialDạng gốc (base form)
- binomialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| binomial theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý nhị thức |
| binomial nomenclaturedanh từ | danh từ | Danh pháp hai phần, danh pháp lưỡng nôm |
| binomial namedanh từ | danh từ | Tên khoa học ở cấp loài, có hai thuật ngữ: tên chi và tên cụ thể |
| frozen binomialdanh từ | danh từ | Cặp từ được sử dụng cùng nhau theo một trật tự cố định không thể đảo ngược, chẳng hạn như cá và khoai tây chiên hoặc rock and roll |
| binomial seriesdanh từ | danh từ | Khai triển chuỗi Maclaurin của hàm f(x) = (1 + x)^α, với α phức tùy ý; chuỗi ∑ₖ₌₀ ᪲α chọn kxᵏ, trong đó α chọn k=(α(α-1)(α-2)…(α-k+1))/(k!) |
| binomial coefficientdanh từ | danh từ | Hệ số của bất kỳ số hạng nào trong khai triển nhị thức (x+y)ⁿ, được xác định bởi n choose k=(n!)/(k!(n-k)!), đọc là "n choose k" |
| binomial distributiondanh từ | danh từ | Phân bố xác suất rời rạc của số lần thành công trong một chuỗi n lần thử độc lập, mỗi lần thử đều mang lại thành công với xác suất p |
| negative binomial distributiondanh từ | danh từ | Phân bố xác suất rời rạc của số lần thành công trong một chuỗi các phép thử Bernoulli được phân bố giống hệt và độc lập trước khi xảy ra số lần thất bại (không ngẫu nhiên) xác định (ký hiệu là r) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhị thức
- A polynomial with two terms.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc binomialNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Chile’s , “” , .Cuối cùng, thay vì hệ thống đại diện tỷ lệ truyền thống của Chile, luật pháp đã áp dụng hệ thống "nhị thức", tạo động lực mạnh mẽ cho các đảng phái thành lập các liên minh rộng rãi.
- 1979–85 0–14 1962–69 ( < 0·0001)Giả định một xấp xỉ chuẩn cho các xác suất nhị thức, tỷ lệ tổng số biến chứng được báo cáo cho giai đoạn 1979–85 ở nhóm tuổi 0–14 cao hơn đáng kể so với tỷ lệ ở cùng nhóm tuổi trong giai đoạn 1962–69 (p < 0,0001).
- .Tên thông thường theo sau là tên khoa học nhị phân trong ngoặc đơn.