dionym
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên bao gồm hai thuật ngữdanh từA name consisting of two terms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dionymDạng gốc (base form)
- dionymsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tên nhị thức
- Tên nhị thức; tên khoa học ở cấp loài, có hai thuật ngữ: tên chi và tên cụ thểA binomial name; a scientific name at the rank of species, with two terms: a generic name and a specific name.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
dionym