Dịch

binomen

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái tên có hai phầndanh từA name having two parts.
  2. Tên khoa học ở cấp loài, có hai thuật ngữ: tên chi và tên cụ thểdanh từA scientific name at the rank of species, with two terms: a generic name and a specific name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. binomenDạng gốc (base form)
  2. binomina (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhbis“double, twice”

Ví dụ

  • ( 67 , 1999), .

AI