binomen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái tên có hai phầndanh từA name having two parts.
- Tên khoa học ở cấp loài, có hai thuật ngữ: tên chi và tên cụ thểdanh từA scientific name at the rank of species, with two terms: a generic name and a specific name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- binomenDạng gốc (base form)
- binomina (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhbis“double, twice”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc binomenVí dụ
- ( 67 , 1999), .