binominal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gồm có hai têntính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of two names.
- Liên quan đến danh từ đôitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the noun binomen.
- Liên quan đến hệ thống danh pháp cho thứ hạng của loài trong phân loại sinh họctính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the nomenclature system for the rank of species in biological taxonomy.
- Là tên khoa học ở cấp loài, có hai thuật ngữ: tên chi và tên cụ thểdanh từA scientific name, at the rank of species, with two terms: a generic name and a specific name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- binominalDạng gốc (base form)
- binominalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| binominal namedanh từ | danh từ | Tên khoa học ở cấp loài, có hai thuật ngữ: tên chi và tên cụ thể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cấu trúc bao gồm hai danh từ hoặc hai tên
- A construct involving two nouns or two names.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhbinōminis“having two names”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- (sinh vật học) hệ thống phân loại tên kép (theo tên giống và tên loài)
- hệ số nhị thức
- .