Nghĩa chính
- Gây bối rối, khiến hoang mangtính từVery baffling, confusing, or perplexing, often due to a very large choice being available.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bewilderingDạng gốc (base form)
- bewilderingsSố nhiều (plural)
- more bewilderingSo sánh hơn (comparative)
- most bewilderingSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Có một bộ sưu tập đồ tò mò gây bối rối lấp đầy căn phòng.
- .Thật khó hiểu ngay cả khi nghĩ đến.
- .Tôi nhìn cảnh tượng rối rắm.