Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc quyền sở hữudanh từkhông đếm được (uncountable)The feeling that one belongs.
- Đồ dùng cá nhân, tài sản, của cảidanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)Something physical that is owned.
- Thuộc về, là thành viên củađộng từpresent participle and gerund of belong
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- belongingDạng gốc (base form)
- belongingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural belonging | Sự thuộc về văn hóa | |
| feel a sense of belonging | Cảm giác thuộc về | |
| personal belongings | Đồ đạc cá nhân | |
| sense of belonging | Cảm giác thuộc về nơi nào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gia đình
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Gia đình, bà con, người thânFamily; relations; household.
Xuất hiện ở từ khác
- communityđồng nghĩacảm giác thuộc về một nơi hay một nhóm nào đó
- effectđồng nghĩatừ thông dụng hơn
- propertyđồng nghĩađồ dùng cá nhân mang theo người
- thingđồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng trong các thông báo chính thức.
- thingsdễ nhầm, đồng nghĩaBelongings luôn ở dạng số nhiều, mang sắc thái trang trọng hơn và nhấn mạnh vào tài sản cá nhân thuộc quyền sở hữu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồ dùng cá nhân
Họ từ (word family)
cùng gốc belongingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhu cầu được thuộc về dường như là điều cơ bản đối với con người.
- […] , .Bản thân ngươi và tài sản của ngươi / Không thực sự thuộc về ngươi đến mức ngươi có thể phung phí / Bản thân mình cho những đức hạnh, hay phung phí chúng cho mình.
- , jubeo [ , ], ladyship’s , , .Khi Phu nhân Kew nói 'Sic volo, sic jubeo' [Ta muốn vậy, ta ra lệnh vậy], tôi hứa với bạn rằng ít có người trong gia quyến của bà dừng lại để hỏi lý do trước khi làm theo mệnh lệnh của bà.