Dịch

belonging

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc quyền sở hữudanh từkhông đếm được (uncountable)The feeling that one belongs.
  2. Đồ dùng cá nhân, tài sản, của cảidanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)Something physical that is owned.
  3. Thuộc về, là thành viên củađộng từpresent participle and gerund of belong

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belongingDạng gốc (base form)
  2. belongingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cultural belongingSự thuộc về văn hóa
feel a sense of belongingCảm giác thuộc về
personal belongingsĐồ đạc cá nhân
sense of belongingCảm giác thuộc về nơi nào

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gia đình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Gia đình, bà con, người thânFamily; relations; household.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ dùng cá nhân

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

belong-ing

động từ

belong-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạibelonginge

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhu cầu được thuộc về dường như là điều cơ bản đối với con người.
  • […] , .Bản thân ngươi và tài sản của ngươi / Không thực sự thuộc về ngươi đến mức ngươi có thể phung phí / Bản thân mình cho những đức hạnh, hay phung phí chúng cho mình.
  • , jubeo [ , ], ladyship’s , , .Khi Phu nhân Kew nói 'Sic volo, sic jubeo' [Ta muốn vậy, ta ra lệnh vậy], tôi hứa với bạn rằng ít có người trong gia quyến của bà dừng lại để hỏi lý do trước khi làm theo mệnh lệnh của bà.

AI