nonbelonging
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự vắng mặt của sự thuộc về; tình trạng không được (được công nhận) là thành viên của cộng đồng, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An absence of belonging; the state of not being (recognised as) a member of a community, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonbelongingDạng gốc (base form)
- nonbelongingsSố nhiều (plural)