Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đưa ra một đại diện sai lầm củađộng từngoại động từ (transitive)To give a false representation of.
- Phản đối, chứng tỏ (điều gì đó) là saiđộng từngoại động từ (transitive)To contradict, to show (something) to be false.
- Che giấu sự hiện diện mâu thuẫn hoặc mỉa mai của (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To conceal the contradictory or ironic presence of (something).
- Thể hiện, chứng minh hoặc chứng minh (điều gì đó) hiện diện, đặc biệt là điều gì đó được coi là mâu thuẫn hoặc mỉa maiđộng từngoại động từ (transitive)To show, evince or demonstrate (something) to be present, particularly something deemed contradictory or ironic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- belieNguyên thể (infinitive)
- beliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- belay (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- beliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- belain (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- belying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- belie sthche giấu cái gì, làm cho cái gì bị hiểu sai
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Nằm xung quanh
- ngoại động từ (transitive)Nằm xung quanh; bao gồmTo lie around; encompass.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- không giữ lời hứa
- lời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
- thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh